lĩnh canh

Học thuật
Thân thiện
lĩnh canh

Một nông dân lĩnh canh một thửa ruộng từ chủ đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận ruộng đất của người khác để canh tác, thường theo một thỏa thuận phải nộp một phần hoa lợi cho chủ ruộng. Đây một hình thức thuê đất nông nghiệp phổ biến trong lịch sử, nơi người không đất nhận đất để cày cấy chia sản phẩm thu hoạch.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình ông ấy nghèo, không ruộng, phải đi lĩnh canh mấy sào của địa chủ. (Gia đình ông ấy nghèo, không ruộng, phải đi nhận ruộng của địa chủ để cấy.)
    • Hình thức lĩnh canh phổ biếnnông thôn Việt Nam trước Cách mạng Tháng Tám. (Hình thức nhận ruộng cấy rẽ phổ biếnnông thôn Việt Nam trước Cách mạng Tháng Tám.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lĩnh canh ruộng đất": cụm từ thường dùng để chỉ hành động nhận ruộng đất cụ thể.
    • Người nông dân phải lĩnh canh ruộng đất để miếng ăn. (Người nông dân phải nhận ruộng đất để cấy rẽ để miếng ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cấy rẽ: (động từ) một hình thức lĩnh canh, người nhận đất phải giao một phần sản phẩm thu hoạch (thường lúa) cho chủ đất.
  • Thuê đất: (động từ) nhận đất của người khác để sử dụng trong một thời gian nhất định, có thể trả bằng tiền hoặc sản phẩm. Nghĩa rộng hơn hiện đại hơn "lĩnh canh".
Từ đồng nghĩa
  • Nhận ruộng cày: nhận ruộng để canh tác.
  • Làm ruộng mướn: canh tác trên ruộng đất thuê của người khác.
Lưu ý về sử dụng
  • Từ "lĩnh canh" chủ yếu được dùng trong bối cảnh lịch sử, xã hội học hoặc khi nói về nông nghiệp truyền thống. Trong ngôn ngữ hiện đại, các cụm như "thuê đất" hoặc "nhận khoán đất" phổ biến hơn.
  • Từ này thường đi kèm với những từ chỉ đối tượng như "ruộng", "đất đai".
lĩnh canh

Một nông dân lĩnh canh một thửa ruộng từ chủ đất.

  1. Nhận ruộng về cấy rẽ.

Từ gần giống